|
Tên thiết bị trong dây chuyền
|
Số lượng
Chiếc
|
CS điện
kw
|
Khe mở
mm
|
Công suất
m3/h
|
N/L max
mm
|
S/F max
mm
|
Hiệu suất
%
|
Kích thước lưới sàng
mm
|
|
D1-Cấp liệu DRO – 683
|
1
|
22
|
|
|
|
|
0.75
|
|
|
D2-Máy nghiền má DRO – 609
|
1
|
132
|
170
|
146
|
800
|
272
|
|
|
D3-Máy nghiền trung gian DRO – 710
|
1
|
75
|
90
|
70
|
460
|
144
|
|
|
D4Máy ghiền côn KSD – 1200G
|
2
|
85
|
30
|
194
|
150
|
75
|
|
|
D5-Máy nghiền côn Tiatn – D160
|
1
|
245
|
|
162
|
70
|
45
|
|
|
S1- Sàng SMD – 148 A
|
1
|
11
|
|
160
|
|
|
|
25x25
|
|
50x50
|
|
S2-Sàng SMD - 148A
|
1
|
11
|
|
160
|
|
|
|
120x120
|
|
200x200
|
|
S3- Sàng GIS – 53
|
1
|
15
|
|
160
|
|
|
|
5x5
|
45x45
|
70x70
|
|
S4- Sàng GIS – 63
|
1
|
18.5
|
|
160
|
|
|
|
5x5
|
12.5x12.5
|
25x25
|
|
Băng tải B – 650 (SMD – 151 – 60)
|
11
|
7.5
|
|
200
|
|
|
|
|
|
Băng tải B – 800 (SMD –152 – 50)
|
6
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng công suất điện (kw)
|
848
|
|
Tổng công suất của dây chuyền (m3/h)
|
180
|
2.Thành phần nguyên liệu và sản phẩm của các thiết bị trong dây chuyền
|
Kích thước lưới sàng
|
Mm
|
5
|
12.5
|
25
|
45
|
75
|
100
|
120
|
200
|
500
|
800
|
|
Thành phần đá nguyên liệu
|
% lọt sàng
|
4
|
8
|
14
|
21
|
28
|
34
|
37
|
60
|
85
|
100
|
|
m3/h
|
5
|
10
|
17
|
26
|
35
|
42
|
46
|
74
|
106
|
124
|
|
Cấp liệu DRO – 683
|
% lọt sàng
|
11
|
21
|
37
|
57
|
76
|
92
|
100
|
|
|
|
|
m3/h
|
4
|
7
|
13
|
20
|
26
|
32
|
34
|
|
|
|
|
Máy nghiền má DRO – 609
|
% lọt sàng
|
2
|
6
|
11
|
20
|
33
|
43
|
51
|
100
|
|
|
|
m3/h
|
3
|
8
|
16
|
29
|
48
|
63
|
75
|
146
|
|
|
|
Trung gian DRO – 710
|
% lọt sàng
|
5
|
11
|
22
|
40
|
63
|
80
|
100
|
|
|
|
|
m3/h
|
3
|
8
|
16
|
28
|
45
|
57
|
71
|
|
|
|
|
Máy nghiền côn KSD – 1200G
|
% lọt sàng
|
9
|
22
|
43
|
71
|
100
|
|
|
|
|
|
|
m3/h
|
14
|
35
|
69
|
116
|
163
|
|
|
|
|
|
|
Máy nghiền Tiatn – D160
|
% lọt sàng
|
27
|
68
|
94
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
m3/h
|
44.5
|
110
|
152
|
162
|
|
|
|
|
|
3.Các sản phẩm của dây chuyền
|
Sản phẩm
|
Loại sản phẩm (mm)
|
Đất
|
0-5
|
5-12.5
|
12.5-25
|
25-45
|
|
Tỷ lệ (%)
|
|
36
|
32
|
23
|
9
|
|
KhốI lượng (m3/h)
|
17
|
58.8
|
52.1
|
37.5
|
14.7
|
* Số lượng, chất lượng và thành phần tỷ lệ của các sản phẩm có thể thay đổi tùy theo yêu cầu khách hàng.